Vexillologie
Nghĩa tiếng Việt: cờ học
Phát âm (IPA): [vɛksɪloloˈɡiː]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Vexillologie
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Vexillologie | |
| Akkusativ | Vexillologie | |
| Dativ | Vexillologie | |
| Genitiv | Vexillologie |
Ví dụ
- Allerorten begegnen uns Fahnen mit unterschiedlichen Bedeutungen. Z. B. in der Politik, in der Schifffahrt oder im Sport. Und es gibt eine eigene Wissenschaft über die farbigen Zeichen im Wind. Sie nennt sich Vexillologie und unterscheidet sogar zwischen Fahnen und Flaggen. — Khắp nơi chúng ta đều gặp những lá cờ với ý nghĩa khác nhau. Ví dụ như trong chính trị, hàng hải hay thể thao. Và còn có cả một ngành khoa học riêng về những dấu hiệu đầy màu sắc trong gió. Ngành đó gọi là Vexillologie và thậm chí còn phân biệt giữa Fahnen và Flaggen.
Nghĩa khác
- Lehre vom Fahnen- und Flaggenwesen