verzäunen
Nghĩa tiếng Việt: rào lại, quây hàng rào
Phát âm (IPA): [fɛɐ̯ˈt͡sɔɪ̯nən]
động từ · trình độ C2
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: verzäunen · er/sie/es verzäunt · verzäunte · haben verzäunt
Präsens (hiện tại)
| ich | verzäun |
| du | verzäunst |
| er/sie/es | verzäunt |
| wir | verzäunen |
| ihr | verzäunt |
| sie/Sie | verzäunen |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | verzäunte |
| du | verzäuntest |
| er/sie/es | verzäunte |
| wir | verzäunten |
| ihr | verzäuntet |
| sie/Sie | verzäunten |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe verzäunt |
| du | hast verzäunt |
| er/sie/es | hat verzäunt |
| wir | haben verzäunt |
| ihr | habt verzäunt |
| sie/Sie | haben verzäunt |
Ví dụ
- [U]nd eben weil es nur an diesem und also ganz in den Händen der Menschen liegt, müssen die Grenzen um so sorgfältiger geschieden, die Gegend des Mißbrauches um so genauer verzäunt und verwarnt werden. — [V]à chính vì điều đó phụ thuộc vào điều này và do đó hoàn toàn nằm trong tay con người, nên các ranh giới càng phải được phân định cẩn thận, phạm vi lạm dụng càng phải được rào chắn và cảnh báo chặt chẽ hơn.
- Wir kamen nach und nach durch mehr als zehn solcher Plantagen oder Gärten, die alle besonders verzäunt waren und vermittelst Türen von vorbeschriebener Art Gemeinschaft miteinander hatten. — Chúng tôi lần lượt đi qua hơn mười đồn điền hoặc khu vườn như vậy, tất cả đều có rào chắn riêng và thông thương với nhau qua những cánh cửa như đã mô tả ở trên.
Nghĩa khác
- mit einem Zaun begrenzen
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er verzäunen → Đúng: er verzäunt (tiếng Việt dùng một dạng động từ cho mọi ngôi; tiếng Đức đổi đuôi theo chủ ngữ)