verwirkst
Nghĩa tiếng Việt: thực hiện
Phát âm (IPA): [fɛɐ̯ˈvɪʁkst]
động từ · trình độ C1
Ví dụ
- Wenn du die Frist verpasst, verwirkst du dein Recht auf Entschädigung. — Nếu bạn lỡ hạn chót, bạn sẽ đánh mất quyền được bồi thường của mình.
Nghĩa khác
- hiện thực hóa
- biến thành hiện thực
- hoàn thành
- làm cho có thật
- thành hiện thực