vertragsfähig
Nghĩa tiếng Việt: có năng lực pháp lý
tính từ · trình độ C1
Ví dụ
- Volljährige Personen sind in der Regel voll vertragsfähig. — Những người thành niên thường có đầy đủ năng lực giao kết hợp đồng.
Nghĩa khác
- có đủ năng lực hành vi dân sự
- có khả năng giao kết hợp đồng
- có đủ tư cách pháp nhân
- có khả năng ký kết hợp đồng
- năng lực pháp lý