verspiegeln
Nghĩa tiếng Việt: tráng gương; phủ lớp phản chiếu
Phát âm (IPA): [fɛɐ̯ˈʃpiːɡl̩n]
động từ · trình độ C2
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: verspiegeln · er/sie/es verspiegelt · verspiegelte · haben verspiegelt
Präsens (hiện tại)
| ich | verspiegle |
| du | verspiegelst |
| er/sie/es | verspiegelt |
| wir | verspiegeln |
| ihr | verspiegelt |
| sie/Sie | verspiegeln |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | verspiegelte |
| du | verspiegeltest |
| er/sie/es | verspiegelte |
| wir | verspiegelten |
| ihr | verspiegeltet |
| sie/Sie | verspiegelten |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe verspiegelt |
| du | hast verspiegelt |
| er/sie/es | hat verspiegelt |
| wir | haben verspiegelt |
| ihr | habt verspiegelt |
| sie/Sie | haben verspiegelt |
Các bảng chia trên được dựng theo quy tắc chia động từ tiếng Đức từ dạng gốc.
Ví dụ
- „Man verspiegelte auf diese Art nicht nur farbloses, sondern auch buntes Glas und machte daraus meist quadratische Glasknöpfe, nachdem man auf das Blei noch ein metallenes Öhr aufgelötet hatte.“ — “Bằng cách này, người ta không chỉ tráng gương thủy tinh không màu mà cả thủy tinh màu, rồi tạo thành những chiếc cúc thủy tinh thường có hình vuông sau khi đã hàn thêm một khuyên kim loại vào phần chì.”
- „Grenzüberschreitungen können überaus massive Formen annehmen, wie z.B. die ganze Wohnung zu verspiegeln, um den Sohn immer überwachen zu können.“ — “Sự xâm phạm ranh giới có thể mang những hình thức cực kỳ quá đáng, chẳng hạn như lắp gương khắp cả căn hộ chỉ để luôn theo dõi được con trai.”
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er verspiegeln → Đúng: er verspiegelt (tiếng Việt dùng một dạng động từ cho mọi ngôi; tiếng Đức đổi đuôi theo chủ ngữ)