Verschuldensprinzip
Nghĩa tiếng Việt: nguyên tắc lỗi
Nghe phát âm Verschuldensprinzip
danh từ · trình độ C1
Giống: das Verschuldensprinzip
Số nhiều: die verschuldensprinzipien
Ví dụ
- Das Schadensersatzrecht basiert hier auf dem Verschuldensprinzip. — Luật bồi thường thiệt hại ở đây dựa trên nguyên tắc lỗi.
Nghĩa khác
- nguyên tắc quy trách nhiệm
- nguyên tắc có lỗi
- nguyên tắc chịu trách nhiệm
- nguyên tắc trách nhiệm
- nguyên tắc gây thiệt hại