Verschiebungskosten
Nghĩa tiếng Việt: chi phí di dời
Nghe phát âm Verschiebungskosten
danh từ · trình độ C1
Giống: die Verschiebungskosten
Ví dụ
- Durch den späteren Baubeginn entstehen dem Unternehmen hohe Verschiebungskosten. — Do việc khởi công xây dựng bị dời lại, công ty phải chịu chi phí hoãn dời cao.
Nghĩa khác
- chi phí vận chuyển
- chi phí chuyển đổi
- chi phí chuyển dịch
- chi phí dịch chuyển
- chi phí thay đổi vị trí