vermurksen
Nghĩa tiếng Việt: làm hỏng; làm ẩu
Phát âm (IPA): [fɛɐ̯ˈmʊʁksn̩]
động từ · trình độ C2
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: vermurksen · er/sie/es vermurkst · vermurkste · haben vermurkst
Präsens (hiện tại)
| ich | vermurkse |
| du | vermurkst |
| er/sie/es | vermurkst |
| wir | vermurksen |
| ihr | vermurkst |
| sie/Sie | vermurksen |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | vermurkste |
| du | vermurkstest |
| er/sie/es | vermurkste |
| wir | vermurksten |
| ihr | vermurkstet |
| sie/Sie | vermurksten |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe vermurkst |
| du | hast vermurkst |
| er/sie/es | hat vermurkst |
| wir | haben vermurkst |
| ihr | habt vermurkst |
| sie/Sie | haben vermurkst |
Các bảng chia trên được dựng theo quy tắc chia động từ tiếng Đức từ dạng gốc.
Ví dụ
- Gut, das stimmt, die Prüfung in Englisch habe ich vermurkst, aber die anderen nicht! — Được rồi, đúng là tôi đã làm hỏng bài thi tiếng Anh, nhưng những môn khác thì không!
- „»Ich werde einfach den Eindruck net los, dass die mich vermurkst haben.« »Hast du immer noch Schmerzen im Unterschenkel? Das ist doch schon zwei Jahre her«, murmelte sie erschrocken.“ — „»Tôi cứ không thể xua đi cảm giác là bọn họ đã làm hỏng phẫu thuật cho tôi.« »Cẳng chân anh vẫn còn đau à? Chuyện đó đã qua hai năm rồi mà«, cô kinh ngạc thì thầm.“
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er vermurksen → Đúng: er vermurkst (tiếng Việt dùng một dạng động từ cho mọi ngôi; tiếng Đức đổi đuôi theo chủ ngữ)