Vermögest
Nghĩa tiếng Việt: tài sản
Phát âm (IPA): [fɛɐ̯ˈmøːɡəst]
danh từ · trình độ C1
Giống: der Vermögest
Ví dụ
- Vermögest deines großen Talents wirst du diese schwere Aufgabe sicher lösen. — Nhờ vào tài năng lớn của bạn, chắc chắn bạn sẽ giải quyết được nhiệm vụ khó khăn này.
Nghĩa khác
- sở hữu
- khả năng
- của cải
- sự giàu có
- năng lực