vermehrungsfähige
Nghĩa tiếng Việt: có khả năng sinh sản
Nghe phát âm vermehrungsfähige
tính từ · trình độ C1
Ví dụ
- Das Labor isolierte vermehrungsfähige Bakterien aus der Wasserprobe. — Phòng thí nghiệm đã phân lập được các vi khuẩn có khả năng sinh sản từ mẫu nước.
Nghĩa khác
- có thể sinh sôi
- có thể nhân lên
- có khả năng nhân lên
- có thể sinh sản
- có khả năng tái sản xuất