verkrümmen
Nghĩa tiếng Việt: làm cong; bị vẹo; biến dạng
Phát âm (IPA): [fɛɐ̯ˈkʁʏmən]
động từ · trình độ C1
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: verkrümmen · er/sie/es verkrümmt · verkrümmte · haben verkrümmt
Präsens (hiện tại)
| ich | verkrümm |
| du | verkrümmst |
| er/sie/es | verkrümmt |
| wir | verkrümmen |
| ihr | verkrümmt |
| sie/Sie | verkrümmen |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | verkrümmte |
| du | verkrümmtest |
| er/sie/es | verkrümmte |
| wir | verkrümmten |
| ihr | verkrümmtet |
| sie/Sie | verkrümmten |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe verkrümmt |
| du | hast verkrümmt |
| er/sie/es | hat verkrümmt |
| wir | haben verkrümmt |
| ihr | habt verkrümmt |
| sie/Sie | haben verkrümmt |
Các bảng chia trên được dựng theo quy tắc chia động từ tiếng Đức từ dạng gốc.
Ví dụ
- Die kurze Sehne verkrümmte den Großzeh in die Krallenstellung. — Gân bị co ngắn đã làm biến dạng ngón chân cái thành hình móng vuốt.
- „Er verkrümmte sich vollkommen, und sein ganzer Körper war eine einzige Verspannung und Anspannung.“ — Anh ấy còng hẳn người lại, và toàn bộ cơ thể anh ấy chỉ toàn là sự căng cứng và co thắt.
- Seine Finger sind im Laufe der Jahre durch die Arbeit im kalten Wasser verkrümmt. — Các ngón tay của ông ấy đã bị khoèo theo năm tháng do làm việc trong nước lạnh.
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er verkrümmen → Đúng: er verkrümmt (tiếng Việt dùng một dạng động từ cho mọi ngôi; tiếng Đức đổi đuôi theo chủ ngữ)