Verkehrspostens
Nghĩa tiếng Việt: bài đăng giao thông
Phát âm (IPA): [fɛɐ̯ˈkeːɐ̯sˌpɔstn̩s]
danh từ · trình độ C1
Giống: der Verkehrspostens
Ví dụ
- Aufgrund des Verkehrspostens an der Kreuzung lief der Verkehr flüssig. — Nhờ có chốt giao thông ở ngã tư, xe cộ đã lưu thông thông suốt.
Nghĩa khác
- bài đăng về giao thông
- thông báo giao thông
- bưu điện
- bưu cục
- trạm bưu chính