Verkehrsabstimmung
Nghĩa tiếng Việt: điều phối giao thông
Nghe phát âm Verkehrsabstimmung
danh từ · trình độ C1
Giống: die Verkehrsabstimmung
Số nhiều: die verkehrsabstimmungen
Ví dụ
- Die Bürger nehmen am Sonntag an einer wichtigen Verkehrsabstimmung teil. — Các công dân tham gia vào một cuộc bỏ phiếu giao thông quan trọng vào Chủ Nhật.
Nghĩa khác
- thỏa thuận giao thông
- phối hợp giao thông
- hiệp định giao thông
- điều chỉnh giao thông
- sự phối hợp giao thông