vergrösserbaren
Nghĩa tiếng Việt: có thể phóng to
tính từ · trình độ C1
Ví dụ
- Die App bietet eine Funktion mit einem vergrösserbaren Textfeld an. — Ứng dụng cung cấp một tính năng với khung văn bản có thể phóng to.
Nghĩa khác
- có thể mở rộng
- có thể tăng kích thước
- có thể tăng cường
- phóng to
- mở rộng