vereinseigen
Nghĩa tiếng Việt: thuộc câu lạc bộ
tính từ · trình độ C1
Ví dụ
- Die Mannschaft trainiert auf dem vereinseigenen Platz am Abend. — Đội bóng luyện tập trên sân thuộc câu lạc bộ vào buổi tối.
Nghĩa tiếng Việt: thuộc câu lạc bộ
tính từ · trình độ C1