Verbundaufgabe
Nghĩa tiếng Việt: nhiệm vụ liên kết
danh từ · trình độ C1
Giống: die Verbundaufgabe
Số nhiều: die verbundaufgaben
Ví dụ
- Der Hochwasserschutz ist eine Verbundaufgabe von Bund und Ländern. — Phòng chống lũ lụt là nhiệm vụ liên kết giữa liên bang và các bang.
Nghĩa khác
- bài tập liên kết
- công việc liên kết
- nhiệm vụ kết hợp
- tác vụ liên kết
- tác vụ kết hợp