Verbandsbeschwerde
Nghĩa tiếng Việt: khiếu nại liên hiệp
Nghe phát âm Verbandsbeschwerde
danh từ · trình độ C1
Giống: die Verbandsbeschwerde
Số nhiều: die verbandsbeschwerden
Ví dụ
- Der Umweltschutzverein reichte eine offizielle Verbandsbeschwerde gegen das Bauprojekt ein. — Hiệp hội bảo vệ môi trường đã đệ đơn khiếu nại tập thể chính thức chống lại dự án xây dựng.
Nghĩa khác
- khiếu nại hiệp hội
- khiếu nại liên đoàn
- khiếu nại của hiệp hội
- khiếu nại của tổ chức
- khiếu nại tập thể