Verbalflexion
Nghĩa tiếng Việt: biến cách động từ
Phát âm (IPA): [vɛʁˈbaːlflɛˌksi̯oːn]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Verbalflexion
Số nhiều: die Verbalflexionen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Verbalflexion | Verbalflexionen |
| Akkusativ | Verbalflexion | Verbalflexionen |
| Dativ | Verbalflexion | Verbalflexionen |
| Genitiv | Verbalflexion | Verbalflexionen |
Ví dụ
- So gesehen stehen Teile der färöischen Verbalflexion den Verhältnissen in den festlandsskandinavischen Sprachen wesentlich näher, als man dies auf den ersten Blick vermuten würde. — Nhìn từ góc độ đó, một số phần của hệ biến hình động từ tiếng Faroe gần với tình hình trong các ngôn ngữ Scandinavia lục địa hơn nhiều so với điều người ta có thể thoạt đầu đoán.
- Um die in § 43 angegebenen Kategorien formal zum Ausdruck zu bringen und gegeneinander abzugrenzen, besitzen die indogermanischen Sprachen eine Anzahl verschiedenster Form-Elemente, welche hier der eigentlichen Darstellung der Verbalflexion in einer Übersicht vorangestellt werden… — Để biểu đạt một cách hình thức các phạm trù nêu ở § 43 và phân biệt chúng với nhau, các ngôn ngữ Ấn-Âu có một số lượng lớn các yếu tố hình thức rất đa dạng, và ở đây chúng được đặt trước phần trình bày thực sự về hệ biến hình động từ trong một bảng tổng quan...
- Die althochdeutsch-altsächsische Verbalflexion verfügt, aufs Ganze gesehen, über 3 Personenkategorien, 2 (statt 3) Numeri, 2 Tempora (Präsens und Präteritum), 3 Modi (Indikativ, Konjunktiv, Imperativ), 1 (synthetisches) Genus Verbi (Aktiv) und 3 Verbalnomina (Infinitiv [mit Genitiv Dativ = Gerundium], Partizip I und II). — Xét toàn bộ, hệ biến hình động từ của tiếng thượng cổ Đức - hạ Sachsen có 3 phạm trù ngôi, 2 (thay vì 3) số, 2 thì (hiện tại và quá khứ đơn), 3 thức (chỉ định, giả định, mệnh lệnh), 1 thể động từ (thể chủ động, theo lối tổng hợp) và 3 danh từ động từ (động từ nguyên mẫu [với cách sinh cách và cách tặng cách = danh động từ], phân từ I và II).
Nghĩa khác
- Flexion der Verben