veranlaßtet
Nghĩa tiếng Việt: gây ra
động từ · trình độ C1
Ví dụ
- Ihr veranlaßtet damals sofort eine umfassende Untersuchung des Vorfalls. — Hồi đó các bạn đã ngay lập tức yêu cầu một cuộc điều tra toàn diện về vụ việc.
Nghĩa khác
- khiến cho
- chỉ đạo
- chủ mưu
- khởi xướng
- thúc đẩy