Venushaar
Nghĩa tiếng Việt: dương xỉ tóc vệ nữ
Phát âm (IPA): [ˈveːnʊsˌhaːɐ̯]
danh từ · trình độ C2
Giống: das Venushaar
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Venushaar | |
| Akkusativ | Venushaar | |
| Dativ | Venushaar | |
| Genitiv | Venushaars |
Ví dụ
- Das Venushaar ist der einzige europäische Frauenhaarfarn. — Venushaar là loài dương xỉ tóc thiếu nữ châu Âu duy nhất.
Nghĩa khác
- Farn aus der Gattung Adiantum