Velleität
Nghĩa tiếng Việt: ước muốn hờ hững
Phát âm (IPA): [vɛleiˈtɛːt]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Velleität
Số nhiều: die Velleitäten
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Velleität | Velleitäten |
| Akkusativ | Velleität | Velleitäten |
| Dativ | Velleität | Velleitäten |
| Genitiv | Velleität | Velleitäten |
Ví dụ
- Es ist das die typische Velleität des Künstlers: dieselbe Velleität, welcher auch der altgewordne Wagner verfiel und die er so theuer, so verhängnissvoll hat büssen müssen (— er verlor durch sie den werthvollen Theil seiner Freunde). (Friedrich Nietzsche, Zur Genealogie der Moral. Eine Streitschrift, z.n. Projekt Gutenberg) — Đó là ý muốn bất chợt điển hình của người nghệ sĩ: chính cái ý muốn bất chợt mà Wagner lúc về già cũng mắc phải và đã phải trả giá rất đắt, đầy tai hại (— ông đã mất đi phần lớn những người bạn quý giá vì nó).
- Von solchen literarischen Velleitäten hielt meine Mutter sich immer frei, bis auf die Übersetzung von Lieblingsgedichten ins Englische und Französische zu ihrem eigenen Vergnügen. (Paul Heyse, Jugenderinnerungen und Bekenntnisse, z.n. Projekt Gutenberg) — Mẹ tôi luôn tránh xa những ý muốn văn chương như vậy, ngoại trừ việc dịch những bài thơ yêu thích sang tiếng Anh và tiếng Pháp để mua vui cho riêng mình.
- »Lieber Stechlin«, begann er, »ich beschwöre Sie um sechsundsechzig Schock sächsische Schuhzwecken, kommen Sie doch nicht mit solchen Kleinigkeiten, die man jetzt, glaub' ich, Velleitäten nennt. Wenigstens habe ich das Wort immer so übersetzt. (Theodor Fontane, Der Stechlin, z.n. Projekt Gutenberg) — »Stechlin thân mến«, ông bắt đầu, »tôi xin ông đấy, đừng mang những chuyện vặt vãnh mà người ta hay gọi là ý muốn vu vơ ra nữa. Ít nhất thì tôi vẫn luôn dịch từ đó như vậy.«
Nghĩa khác
- Äußerung des Wollens, die noch nicht zur Tat geworden, also bloße Willensregung ist beziehungsweise kraft- und tatenloses Wollen geblieben ist