vazieren
Nghĩa tiếng Việt: bỏ trống, khuyết
Phát âm (IPA): [vaˈt͡siːʁən]
động từ · trình độ C2
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: vazieren · er/sie/es vaziert · vazierte · sein vaziert
Präsens (hiện tại)
| ich | vaziere |
| du | vazierst |
| er/sie/es | vaziert |
| wir | vazieren |
| ihr | vaziert |
| sie/Sie | vazieren |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | vazierte |
| du | vaziertest |
| er/sie/es | vazierte |
| wir | vazierten |
| ihr | vaziertet |
| sie/Sie | vazierten |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe vaziert |
| du | hast vaziert |
| er/sie/es | hat vaziert |
| wir | haben vaziert |
| ihr | habt vaziert |
| sie/Sie | haben vaziert |
Ví dụ
- Du vazierst wie ich sehe, wir brauchen eben einen Bedienten, bleib bei uns, da hast du ewige Vakanz. — Tôi thấy anh đang thất nghiệp, chúng tôi lại đang cần người phục vụ, hãy ở lại với chúng tôi, ở đây anh sẽ có việc lâu dài.
- Er hatte ihn im Wirtshause zum Löwen in Wischau von einem vazierenden Forstgehilfen gekauft oder eigentlich eingetauscht. — Ông ta đã mua hoặc thực ra là đổi lấy nó từ một phụ tá kiểm lâm lưu động tại quán trọ Zum Löwen ở Wischau.
- Forscher vazieren nicht, sondern gehen dorthin, wohin sie schon wissenschaftliche Beziehungen haben. — Các nhà nghiên cứu không đi lang thang tìm việc mà đến những nơi họ đã có sẵn các mối quan hệ học thuật.
Nghĩa khác
- (dienst)frei sein, unbesetzt sein
- Arbeit suchend (als Händler, Handwerker oder Ähnliches) umherziehen
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er vazieren → Đúng: er vaziert (tiếng Việt dùng một dạng động từ cho mọi ngôi; tiếng Đức đổi đuôi theo chủ ngữ)