Varietätenlinguistik
Nghĩa tiếng Việt: ngôn ngữ học biến thể
Phát âm (IPA): [vaʁieˈtɛːtn̩lɪŋˌɡu̯ɪstɪk]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Varietätenlinguistik
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Varietätenlinguistik | |
| Akkusativ | Varietätenlinguistik | |
| Dativ | Varietätenlinguistik | |
| Genitiv | Varietätenlinguistik |
Ví dụ
- Die Sprachwissenschaft redet von Varietäten (es gibt seit einigen Jahrzehnten eine regelrechte »Varietätenlinguistik). — Ngành ngôn ngữ học nói về các biến thể (từ vài thập kỷ nay đã có hẳn một ngành gần như chính thống là ngôn ngữ học biến thể).
- Das wäre eine genuine Aufgabe für die an fast allen süddeutschen Universitäten vorhandenen Professuren für Varietätenlinguistik. — Đó hẳn là một nhiệm vụ đích thực cho các ghế giáo sư về ngôn ngữ học biến thể vốn có ở hầu như mọi trường đại học miền Nam nước Đức.
Nghĩa khác
- ngành nghiên cứu các biến thể ngôn ngữ