Vätertheologie
Nghĩa tiếng Việt: thần học Giáo Phụ
Phát âm (IPA): [ˈfɛtɐteːoloˌɡiː]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Vätertheologie
Số nhiều: die Vätertheologien
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Vätertheologie | Vätertheologien |
| Akkusativ | Vätertheologie | Vätertheologien |
| Dativ | Vätertheologie | Vätertheologien |
| Genitiv | Vätertheologie | Vätertheologien |
Ví dụ
- So ist in der Übergänglichkeit zwischen Person und Gemeinschaft […] schon das Ineinander von Maria und Kirche vorweggenommen, das sich dann in der Vätertheologie allmählich entwickelt — Vì thế, trong tính chuyển tiếp giữa cá nhân và cộng đồng […] đã hàm chứa trước sự đan xen giữa Maria và Giáo hội, điều sau đó dần dần phát triển trong thần học các Giáo phụ
- "Die Vätertheologie ist ganz generell nicht durch die Sorge um organischen Lehraufbau charakterisiert. Quelle der Vätertheologie ist die Schrift; der Großteil der Väterschriften besteht aus Schriftkommentaren … und Homilien … Daneben sind drei formale Methoden für die Vätertheologie typisch." — Nhìn chung, thần học các Giáo phụ không được đặc trưng bởi mối lo về việc xây dựng giáo lý một cách hữu cơ. Nguồn của thần học các Giáo phụ là Kinh Thánh; phần lớn các tác phẩm của các Giáo phụ gồm chú giải Kinh Thánh … và các bài giảng … Bên cạnh đó, ba phương pháp hình thức là đặc trưng cho thần học các Giáo phụ.
Nghĩa khác
- die Theologie nach oder gemäß den Kirchenvätern, die sich meist direkt von der Bibel ableitet