urslawisch
Nghĩa tiếng Việt: thuộc tiếng Slav nguyên thủy
Phát âm (IPA): [ˈuːɐ̯ˌslaːvɪʃ]
tính từ · trình độ C2
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | urslawischer | urslawische |
| Akkusativ | urslawischen | urslawische |
| Dativ | urslawischem | urslawischen |
| Genitiv | urslawischen | urslawischer |
Ví dụ
- Als Stammvater der belegten slawischen Sprachen postuliert man eine urslawische Sprache, die sehr ähnlich beschaffen ist wie das Urbaltische. — Là cội nguồn của các ngôn ngữ Slav được chứng thực, người ta đặt ra giả thuyết về một ngôn ngữ Tiền-Slav có cấu trúc rất giống với tiếng Tiền-Baltic.
- Von der Slawistik wird eine urslawische Spracheinheit gefordert, deren Ende die Auswanderungen aus einer Urheimat waren, die dann gesonderte sprachliche Entwicklungen ermöglichen. — Ngành Slav học đòi hỏi một thể thống nhất ngôn ngữ Tiền-Slav, với sự chấm dứt là các cuộc di cư rời khỏi quê hương nguyên thủy, từ đó mở đường cho các hướng phát triển ngôn ngữ riêng biệt.
- Das Wort unterlag also seit dem 6. Jahrhundert allen urslawischen Lautwandlungen und muss daher zu dieser Zeit schon Bestandteil des urslawischen Wortschatzes gewesen sein. — Do đó, từ này đã trải qua mọi sự biến đổi âm vị Tiền-Slav kể từ thế kỷ thứ 6 và vì vậy hẳn đã là một phần của vốn từ vựng Tiền-Slav vào thời điểm đó.
Nghĩa khác
- sich auf die hypothetische Ursprache der slawischen Sprachen beziehend