Urning
Nghĩa tiếng Việt: người đồng tính nam (cổ)
Phát âm (IPA): [ˈʊʁnɪŋ]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Urning
Số nhiều: die Urninge
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Urning | Urninge |
| Akkusativ | Urning | Urninge |
| Dativ | Urning | Urningen |
| Genitiv | Urnings | Urninge |
Ví dụ
- Für dieses Zerfallen des Liebestriebes in zwei völlig getrennte Einzeltriebe scheint auch der Umstand zu sprechen, daß auch beim einfachen Urning sinnliche und schwärmerische Liebe, verschiednen Gegenständen der Neigung gegenüber, völlig getrennt vorkommt, daß namentlich in früheren Jahren, etwa vor dem 20. Lebensjahre, äußerst häufig eine durchaus keusche, glühende Liebe sich entfaltet, welche von irgend welcher Sinnlichkeit nichts weiß, ja vor dem Gedanken daran zurückschaudern würde. — Việc bản năng tình yêu phân tách thành hai xung năng riêng biệt dường như cũng được củng cố bởi việc ngay cả ở người đồng tính nam thông thường, tình yêu thể xác và tình yêu lý tưởng cũng hoàn toàn tách biệt đối với các đối tượng yêu thích khác nhau; đặc biệt là trong những năm đầu đời, khoảng trước tuổi 20, một tình yêu nồng cháy nhưng hoàn toàn trong sáng rất hay nảy nở, không hề biết đến dục vọng nào, thậm chí còn ghê sợ khi nghĩ đến điều đó.
- Gutknecht zitiert aus dem ‚Bilderlexikon der Erotik‘: „Karl Heinrich Ulrichs (1825-1895), selbst Homosexueller, gebrauchte zuerst zur Bezeichnung des männlichen Homosexuellen das Wort Urning, abgeleitet von Uranos aus Platons »Gastmahl«, eine Bezeichnung, die bald Geltung gewann.“ — Gutknecht trích dẫn từ cuốn 'Bách khoa toàn thư hình ảnh về tình dục': "Karl Heinrich Ulrichs (1825-1895), bản thân là một người đồng tính, là người đầu tiên sử dụng từ Urning để chỉ người đồng tính nam, bắt nguồn từ Uranos trong tác phẩm 'Bữa tiệc' của Platon, một thuật ngữ nhanh chóng được công nhận rộng rãi."
- Also mussten die Antragsteller auf das Wort »Urning« ausweichen, der Homosexuelle konnte nur als »Urning« in einen Gesetzesantrag geraten. — Vì vậy, những người nộp đơn phải dùng từ "Urning", người đồng tính nam chỉ có thể được đưa vào dự luật dưới tên gọi "Urning".
Nghĩa khác
- eine männliche Person, die homosexuell veranlagt ist