Urnenentscheid
Nghĩa tiếng Việt: quyết định về tro cốt
danh từ · trình độ C1
Giống: der Urnenentscheid
Số nhiều: die urnenentscheide
Ví dụ
- Das Volk lehnte das Gesetz beim Urnenentscheid ab. — Người dân đã bác bỏ luật này trong cuộc bỏ phiếu kín.
Nghĩa khác
- quyết định liên quan đến bình tro
- quyết định về việc an táng tro cốt
- quyết định hỏa táng
- quyết định sau hỏa táng
- quyết định bằng cách bỏ phiếu