Urlaubsabhängigkeit
Nghĩa tiếng Việt: sự phụ thuộc vào kỳ nghỉ
Nghe phát âm Urlaubsabhängigkeit
danh từ · trình độ C1
Giống: die Urlaubsabhängigkeit
Số nhiều: die Urlaubsabhängigkeiten
Ví dụ
- Seine Urlaubsabhängigkeit führt dazu, dass er ständig verreisen möchte. — Sự phụ thuộc vào kỳ nghỉ của anh ấy dẫn đến việc anh ấy muốn đi du lịch liên tục.