unvorteilhaftesten
Nghĩa tiếng Việt: bất lợi nhất
Phát âm (IPA): [ˈʊnfɔʁtaɪ̯lhaftəstn̩]
tính từ · trình độ C1
Ví dụ
- Das Foto zeigt ihn aus dem unvorteilhaftesten Winkel überhaupt. — Bức ảnh chụp anh ấy ở góc độ dìm hàng và bất lợi nhất.
Nghĩa khác
- thiệt thòi nhất
- kém thuận lợi nhất
- thiếu thuận lợi nhất
- không có lợi nhất
- một cách bất lợi nhất