unverrichtetersache
Nghĩa tiếng Việt: việc chưa làm xong
Nghe phát âm unverrichtetersache
trạng từ · trình độ C1
Ví dụ
- Nach stundenlangem Warten musste er unverrichtetersache wieder nach Hause gehen. — Sau nhiều giờ chờ đợi, anh ấy đành phải ra về tay trắng mà không làm được việc gì.
Nghĩa khác
- chưa hoàn thành
- chưa giải quyết
- công việc chưa hoàn thành
- việc dang dở
- chưa làm xong