unterteufen
Nghĩa tiếng Việt: lách qua, phá ngầm
Phát âm (IPA): [ʊntɐˈtɔɪ̯fn̩]
động từ · trình độ C2
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: unterteufen · er/sie/es unterteuft · unterteufte · haben unterteuft
Präsens (hiện tại)
| ich | unterteufe |
| du | unterteufst |
| er/sie/es | unterteuft |
| wir | unterteufen |
| ihr | unterteuft |
| sie/Sie | unterteufen |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | unterteufte |
| du | unterteuftest |
| er/sie/es | unterteufte |
| wir | unterteuften |
| ihr | unterteuftet |
| sie/Sie | unterteuften |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe unterteuft |
| du | hast unterteuft |
| er/sie/es | hat unterteuft |
| wir | haben unterteuft |
| ihr | habt unterteuft |
| sie/Sie | haben unterteuft |
Ví dụ
- Diese so wahren Worte […] finden ihre volle Anwendung beim Modumer Erzlager, und schon lange vorher […] war ich derselben Ansicht bei Anlegung des tiefen Beneckestollns […], welcher Stollen dazu bestimmt ist, das Lager in seiner ganzen Länge von den Südgruben nach den Nordgruben zu unterfahren und […] in 30 bis 60 Lachtern zu unterteufen. — "Những lời nói đúng như vậy […] hoàn toàn có thể áp dụng cho mỏ quặng Modum, và từ lâu trước đó […] tôi cũng cùng quan điểm ấy khi xây dựng đường hầm Benecke sâu […], đường hầm này được thiết kế để đi dưới thân quặng dọc theo toàn bộ chiều dài của nó từ các mỏ phía nam sang các mỏ phía bắc và […] hạ xuống ở độ sâu 30 đến 60 Lachter."
- Manchmal scheint es, als wenn er gegen die Kalkstraten einfalle und sie unterteufe, plötzlich aber krümmen und biegen sich seine Schichten neben dem Kalk hinab und zeigen sich, weit entfernt, ihn zu unterteufen, in ihrer weiteren Ausbreitung gehemmt. — "Đôi khi dường như nó đổ xuống các lớp đá vôi và đi dưới chúng, nhưng đột nhiên các lớp của nó uốn cong và bẻ xuống bên cạnh đá vôi, và cho thấy rằng, hoàn toàn không phải đi dưới nó, sự lan rộng tiếp của chúng bị cản trở."
- Fast nirgends auf der Insel Java sieht man das Petrefactenreiche, tertiäre Gebirge so deutlich unter die Rippen des Vulkans unterteufen als hier in den Umgebungen des fast 9 ½ Tausend Fuß hohen G.-Tjĕrmimaï an vielen Stellen der Fall ist. — "Hầu như không ở đâu trên đảo Java người ta thấy dãy núi Đệ tam giàu hóa thạch này đi xuống bên dưới các sườn của núi lửa rõ ràng như ở đây, quanh G.-Tjĕrmimaï gần 9 ½ nghìn foot cao, điều mà ở nhiều nơi là như vậy."
Nghĩa khác
- einen Bergwerkstollen mit einem anderen Stollen untergraben oder unterfahren
- in die Tiefe sinken, in die Tiefe teufen
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er unterteufen → Đúng: er unterteuft (tiếng Việt dùng một dạng động từ cho mọi ngôi; tiếng Đức đổi đuôi theo chủ ngữ)