Unterschriftenquorum
Nghĩa tiếng Việt: nghị quyết cần đa số phiếu
Nghe phát âm Unterschriftenquorum
danh từ · trình độ C1
Giống: das Unterschriftenquorum
Ví dụ
- Für den Bürgerentscheid wurde das nötige Unterschriftenquorum schnell erreicht. — Số lượng chữ ký tối thiểu cần thiết cho cuộc trưng cầu dân ý đã nhanh chóng đạt được.
Nghĩa khác
- tỷ lệ tán thành cần thiết
- số phiếu cần thiết để thông qua
- tỷ lệ chữ ký tối thiểu
- số lượng chữ ký tối thiểu
- ngưỡng chữ ký