Unterhaltungsplatz
Nghĩa tiếng Việt: địa điểm giải trí
Nghe phát âm Unterhaltungsplatz
danh từ · trình độ C1
Giống: der Unterhaltungsplatz
Số nhiều: die Unterhaltungsplätze
Ví dụ
- Der Park ist ein beliebter Unterhaltungsplatz. — Công viên là một địa điểm giải trí phổ biến.
- Wir suchen einen Unterhaltungsplatz für heute Abend. — Chúng tôi đang tìm một địa điểm giải trí cho tối nay.
Nghĩa khác
- khu vui chơi
- sân chơi
- công viên giải trí
- chỗ giải trí
- nơi giải trí