Unterhaltsabzug
Nghĩa tiếng Việt: khoản khấu trừ cấp dưỡng
danh từ · trình độ C1
Giống: der Unterhaltsabzug
Ví dụ
- Der monatliche Unterhaltsabzug verringert das verfügbare Nettoeinkommen des Vaters deutlich. — Khoản khấu trừ cấp dưỡng hàng tháng làm giảm đáng kể thu nhập ròng khả dụng của người cha.
Nghĩa khác
- tiền cấp dưỡng
- chi phí cấp dưỡng
- tiền chu cấp
- trợ cấp nuôi dưỡng
- tiền trợ cấp