unterdrückbares
Nghĩa tiếng Việt: có thể đàn áp
tính từ · trình độ C1
Ví dụ
- Häufiges, nicht unterdrückbares Gähnen ist ein Zeichen für wachsende Ermüdung. — Việc ngáp liên tục mà không thể kiềm chế được là dấu hiệu cho thấy cơ thể đang ngày càng mệt mỏi.
Nghĩa khác
- có thể bị đàn áp
- có thể bị đè nén
- có thể bị áp bức
- có thể bị kìm hãm
- đàn áp