Unionstätigkeit
Nghĩa tiếng Việt: hoạt động công đoàn
danh từ · trình độ C1
Giống: die Unionstätigkeit
Số nhiều: die unionstätigkeiten
Ví dụ
- Wir haben hinsichtlich aller Bereiche der Unionstätigkeit unsere Meinungen ausgetauscht. — Chúng tôi đã trao đổi quan điểm về tất cả các lĩnh vực hoạt động của Liên minh.
Nghĩa khác
- công đoàn
- liên hiệp công đoàn
- công tác công đoàn
- hoạt động nghiệp đoàn
- công tác nghiệp đoàn