unendlichemal
Nghĩa tiếng Việt: vô tận
tính từ · trình độ C1
Ví dụ
- Ich habe dir schon unendlichemal gesagt, dass du pünktlich sein sollst. — Tôi đã nói với bạn vô số lần rồi rằng bạn phải đúng giờ.
Nghĩa khác
- vô hạn
- mãi mãi
- bất tận
- không cùng
- hoài
Nghĩa tiếng Việt: vô tận
tính từ · trình độ C1