undulös
Nghĩa tiếng Việt: gợn sóng
Phát âm (IPA): [ʊnduˈløːs]
tính từ · trình độ C2
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | undulöser | undulöse |
| Akkusativ | undulösen | undulöse |
| Dativ | undulösem | undulösen |
| Genitiv | undulösen | undulöser |
Ví dụ
- Die Mikroklinkrystalle sind oft ganz zerstückelt und zerbrochen, ihre Zwillingsgitter sind verbogen; die Auslöschung ist undulös. — Các tinh thể microklin thường bị phân mảnh và vỡ vụn hoàn toàn, mạng tinh thể đôi của chúng bị uốn cong; sự tắt sáng là lượn sóng.
- Der Mineralbestand ist ausnahmslos zersetzt und wird jetzt von Quarz (undulös auslöschend), Quarz-Kalifeldspat-Verwachsungen, Tonmineralien und opakem Erz vertreten. — Toàn bộ thành phần khoáng vật đều đã bị phân hủy hoàn toàn và hiện nay được thay thế bởi thạch anh (tắt sóng uốn lượn), các tổ hợp thạch anh - fenspat kali, khoáng sét và quặng mờ đục.
- Er ist sowohl zonal undulös als polysynthetisch verzwillingt , mit Auslöschungswinkeln, welche bis zu etwa 30 Gr. hinaufreichen. — Nó vừa có hiện tượng tắt sóng theo đới vừa song tinh đa hợp, với các góc tắt có thể lên tới khoảng 30 độ.
Nghĩa khác
- wellenförmig