Unducht
Nghĩa tiếng Việt: điều xấu xa
Phát âm (IPA): […]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Unducht
Số nhiều: die Unduchten
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Unducht | Unduchten |
| Akkusativ | Unducht | Unduchten |
| Dativ | Unducht | Unduchten |
| Genitiv | Unducht | Unduchten |
Ví dụ
- Der treibt wieder Unducht! — Hắn lại đi làm chuyện dâm ô!
Nghĩa khác
- Untugend
- Ungezogenheit