Umweltstrategie
Nghĩa tiếng Việt: chiến lược môi trường
danh từ · trình độ C1
Giống: die Umweltstrategie
Số nhiều: die umweltstrategien
Ví dụ
- Die neue Umweltstrategie der Stadt zielt auf die Reduzierung von Plastikmüll ab. — Chiến lược môi trường mới của thành phố nhằm mục đích giảm thiểu rác thải nhựa.
Nghĩa khác
- chiến lược về môi trường
- chiến lược bảo vệ môi trường
- quy hoạch môi trường
- chiến lược sinh thái