Umweltauto
Nghĩa tiếng Việt: xe thân thiện môi trường
Phát âm (IPA): [ˈʊmvɛltˌʔaʊ̯to]
danh từ · trình độ C1
Giống: das Umweltauto
Số nhiều: die Umweltautos
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Umweltauto | Umweltautos |
| Akkusativ | Umweltauto | Umweltautos |
| Dativ | Umweltauto | Umweltautos |
| Genitiv | Umweltautos | Umweltautos |
Ví dụ
- Zwei Jahre lang hatte Zimmermann seine europäischen Partner und die Industrie mit immer neuen Ankündigungen über Bonner Alleingänge bei der Einführung des Umweltautos geschockt. — Suốt hai năm trời, Zimmermann đã liên tục làm cho các đối tác châu Âu và giới công nghiệp choáng váng bằng hết thông báo mới này đến thông báo khác về những bước đi đơn phương của Bonn trong việc đưa xe hơi thân thiện môi trường vào sử dụng.
- Nachdem das Kabinett am 19. September früheren Absichtserklärungen zum Umweltauto eine neue Variante hinzugefügt hatte, kam der zuständige Abteilungsleiter im Verkehrsministerium, Ministerialdirektor Hans-Joachim Keller, auf die naheliegende Idee, diesen neuen Regierungsbeschluß auch tatsächlich rechtswirksam umzusetzen. — Sau khi nội các ngày 19 tháng 9 bổ sung một biến thể mới cho những tuyên bố ý định trước đó về xe hơi thân thiện môi trường, vị trưởng ban phụ trách tại Bộ Giao thông, quốc vụ khanh Hans-Joachim Keller, đã nảy ra ý tưởng hiển nhiên là thực sự triển khai quyết định mới của chính phủ này theo đúng hiệu lực pháp lý.
Nghĩa khác
- Automobil, das über einen Katalysator verfügt und daher abgasarm fährt