umstürzlerisch
Nghĩa tiếng Việt: lật đổ
Phát âm (IPA): [ˈʊmʃtʏʁt͡sləʁɪʃ]
tính từ · trình độ C2
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | umstürzlerischer | umstürzlerische |
| Akkusativ | umstürzlerischen | umstürzlerische |
| Dativ | umstürzlerischem | umstürzlerischen |
| Genitiv | umstürzlerischen | umstürzlerischer |
Ví dụ
- Die Feinde der Freiheit haben ihre Verteidiger stets umstürzlerischer Absichten bezichtigt. Und fast immer glückte es ihnen, die Arglosen und Wohlmeinenden zu überreden — Những kẻ thù của tự do luôn cáo buộc những người bảo vệ tự do có ý định lật đổ. Và hầu như lúc nào, họ cũng thành công trong việc thuyết phục những người thiếu hiểu biết và có lòng tốt tin vào những lời đó.
- [Silvio] Berlusconi war Mitglied der geheimen Freimaurerloge P2, die 1982 als ‚umstürzlerische Organisation‘ verboten wurde. — [Silvio] Berlusconi từng là thành viên của nhánh Tam Điểm bí mật P2, vốn bị cấm vào năm 1982 vì là 'tổ chức lật đổ'.
Nghĩa khác
- phản động
- bạo động
- cách mạng
- nguy hiểm
- kẻ lật đổ