umschweben
Nghĩa tiếng Việt: bay lượn
Phát âm (IPA): [ʊmˈʃveːbn̩]
động từ · trình độ C2
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: umschweben · er/sie/es umschwebt · umschwebte · haben umschwebt
Präsens (hiện tại)
| ich | umschwebe |
| du | umschwebst |
| er/sie/es | umschwebt |
| wir | umschweben |
| ihr | umschwebt |
| sie/Sie | umschweben |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | umschwebte |
| du | umschwebtest |
| er/sie/es | umschwebte |
| wir | umschwebten |
| ihr | umschwebtet |
| sie/Sie | umschwebten |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe umschwebt |
| du | hast umschwebt |
| er/sie/es | hat umschwebt |
| wir | haben umschwebt |
| ihr | habt umschwebt |
| sie/Sie | haben umschwebt |
Ví dụ
- Furcht soll das Haupt des Glücklichen umschweben, denn ewig wanket des Geschickes Waage. — Nỗi sợ hãi nên luôn vây quanh người hạnh phúc, bởi vì sự may mắn và rủi ro luôn luôn thay đổi không ngừng.
- Unter der zärtlichen Berührung der holden Maria, die ihn wie eine Sylphide sanft umschwebte, wurde der raubeinige Tom fügsam wie ein Kind. — Dưới những cái chạm nhẹ nhàng của Maria xinh đẹp – người như một nàng tiên lượn lờ quanh anh một cách dịu dàng – Tom, người vốn hung hãn và cứng đầu, đã trở nên ngoan ngoãn như một đứa trẻ.
Nghĩa khác
- quanh quẩn
- vờn quanh
- bay lượn quanh
- xoay quanh
- bay vòng quanh
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er umschweben → Đúng: er umschwebt (tiếng Việt dùng một dạng động từ cho mọi ngôi; tiếng Đức đổi đuôi theo chủ ngữ)