umquartieren
Nghĩa tiếng Việt: chuyển chỗ ở; di dời chỗ
Phát âm (IPA): [ˈʊmkvaʁˌtiːʁən]
động từ · trình độ C2
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: umquartieren · er/sie/es quartiert um · quartierte um · haben umquartiert
Präsens (hiện tại)
| ich | quartiere um |
| du | quartierst um |
| er/sie/es | quartiert um |
| wir | quartieren um |
| ihr | quartiert um |
| sie/Sie | quartieren um |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | quartierte um |
| du | quartiertest um |
| er/sie/es | quartierte um |
| wir | quartierten um |
| ihr | quartiertet um |
| sie/Sie | quartierten um |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe umquartiert |
| du | hast umquartiert |
| er/sie/es | hat umquartiert |
| wir | haben umquartiert |
| ihr | habt umquartiert |
| sie/Sie | haben umquartiert |
Các bảng chia trên được dựng theo quy tắc chia động từ tiếng Đức từ dạng gốc.
Ví dụ
- „Morgen können wir ihn dann umquartieren. Ich brauche die 1410 für den Gast von 1439.“ — „Ngày mai chúng ta có thể chuyển phòng cho ông ấy. Tôi cần phòng 1410 cho khách ở phòng 1439.“
- Was hältst du davon, wenn wir Papa erst mal in Rosas Zimmer umquartieren? — Em thấy sao nếu trước mắt chúng ta chuyển bố sang phòng của Rosa?
- „Zur Erleichterung der Quartierlast waren die Räte befugt, die bei ihnen liegende Infanterie dreimal des Jahres umzuquartieren.“ — „Để giảm bớt gánh nặng nơi đóng quân, hội đồng được phép luân chuyển nơi ở của lực lượng bộ binh đóng tại chỗ ba lần mỗi năm.“
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er umquartiert → Đúng: er quartiert um (tiếng Việt không chia động từ, nên ngôi 2 và 3 số ít đổi nguyên âm là chỗ hay quên nhất)