Umkugel
Nghĩa tiếng Việt: mặt cầu ngoại tiếp
Phát âm (IPA): [ˈʊmˌkuːɡl̩]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Umkugel
Số nhiều: die Umkugeln
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Umkugel | Umkugeln |
| Akkusativ | Umkugel | Umkugeln |
| Dativ | Umkugel | Umkugeln |
| Genitiv | Umkugel | Umkugeln |
Ví dụ
- Alle fünf platonischen Körper besitzen aufgrund ihrer besonderen Symmetrieeigenschaften eine Umkugel. — Cả năm khối đa diện đều của Platon đều có một mặt cầu ngoại tiếp nhờ các đặc tính đối xứng đặc biệt của chúng.
- Alle Ecken des Polyeders besitzen den gleichen Abstand zum Mittelpunkt einer Umkugel. — Tất cả các đỉnh của đa diện đều có cùng khoảng cách đến tâm của một mặt cầu ngoại tiếp.
- Fuller verwendete u. a. das Ikosaeder als Ausgangsform, um eine Kugel anzunähern […]. Dabei werden die dreieckigen Seitenflächen in kleinere Dreiecke unterteilt und die neuen Ecken vom Mittelpunkt der Umkugel aus auf die Umkugel projiziert. — Fuller đã sử dụng, trong số các hình khác, khối hai mươi mặt đều làm hình xuất phát để xấp xỉ một hình cầu […]. Khi đó, các mặt bên hình tam giác được chia thành những tam giác nhỏ hơn, và các đỉnh mới được chiếu từ tâm của mặt cầu ngoại tiếp lên chính mặt cầu đó.
Nghĩa khác
- Kugel, auf deren Oberfläche sich alle Ecken eines Polyeders befinden