umherwirbeln
Nghĩa tiếng Việt: xoáy tròn; quay cuồng
Phát âm (IPA): [ʊmˈheːɐ̯ˌvɪʁbl̩n]
động từ · trình độ C2
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: umherwirbeln · er/sie/es wirbelt umher · wirbelte umher · haben umhergewirbelt
Präsens (hiện tại)
| ich | wirble umher |
| du | wirbelst umher |
| er/sie/es | wirbelt umher |
| wir | wirbeln umher |
| ihr | wirbelt umher |
| sie/Sie | wirbeln umher |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | wirbelte umher |
| du | wirbeltest umher |
| er/sie/es | wirbelte umher |
| wir | wirbelten umher |
| ihr | wirbeltet umher |
| sie/Sie | wirbelten umher |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe umhergewirbelt |
| du | hast umhergewirbelt |
| er/sie/es | hat umhergewirbelt |
| wir | haben umhergewirbelt |
| ihr | habt umhergewirbelt |
| sie/Sie | haben umhergewirbelt |
Các bảng chia trên được dựng theo quy tắc chia động từ tiếng Đức từ dạng gốc.
Ví dụ
- Sie hat die Seiten des Ausdrucks umhergewirbelt und behauptet, da müsse man wohl noch mal ganz von Vorne anfangen. — Cô ấy xáo tung các trang bản in lên rồi quả quyết rằng có lẽ phải bắt đầu lại từ đầu.
- Im Herbststurm sind die roten Ahornblätter umhergewirbelt. — Trong cơn bão mùa thu, những chiếc lá phong đỏ bị cuốn xoáy bay tứ tung.
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er umherwirbelt → Đúng: er wirbelt umher (tiếng Việt không chia động từ, nên ngôi 2 và 3 số ít đổi nguyên âm là chỗ hay quên nhất)