um euertwillen
Nghĩa tiếng Việt: vì lợi ích các người
Phát âm (IPA): [ʊm ˈɔɪ̯ɐtˌvɪlən]
trạng từ · trình độ B2
Ví dụ
- Morgen müsst ihr leider arbeiten, dann werden wir um euertwillen auch nicht zum Skifahren gehen, sondern was Schönes für euch kochen. — Ngày mai các bạn phải đi làm, nên vì các bạn chúng tôi cũng sẽ không đi trượt tuyết nữa mà sẽ nấu món gì đó thật ngon cho các bạn.
Nghĩa khác
- euch zuliebe, aus Gründen der Rücksichtnahme auf euch