überzuckern
Nghĩa tiếng Việt: phủ đường; ướp đường
Phát âm (IPA): [ˌyːbɐˈt͡sʊkɐn]
động từ · trình độ C2
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: überzuckern · er/sie/es überzuckert · überzuckerte · haben überzuckert
Präsens (hiện tại)
| ich | überzucker |
| du | überzuckerst |
| er/sie/es | überzuckert |
| wir | überzuckern |
| ihr | überzuckert |
| sie/Sie | überzuckern |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | überzuckerte |
| du | überzuckertest |
| er/sie/es | überzuckerte |
| wir | überzuckerten |
| ihr | überzuckertet |
| sie/Sie | überzuckerten |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe überzuckert |
| du | hast überzuckert |
| er/sie/es | hat überzuckert |
| wir | haben überzuckert |
| ihr | habt überzuckert |
| sie/Sie | haben überzuckert |
Các bảng chia trên được dựng theo quy tắc chia động từ tiếng Đức từ dạng gốc.
Ví dụ
- Sie nimmt den Zuckerstreuer und überzuckert den Pfannkuchen. — Cô ấy cầm lọ rắc đường và rắc lên chiếc bánh kếp.
- Alles ist mit Neuschnee überzuckert. — Mọi thứ đều phủ một lớp tuyết mới mịn như rắc đường.
- Dieses Yoghurt ist völlig überzuckert, wieso überzuckert man heutzutage eigentlich immer noch Nahrungsmittel für Kinder? — Sữa chua này ngọt gắt quá, tại sao ngày nay người ta vẫn cứ cho quá nhiều đường vào đồ ăn cho trẻ em nhỉ?
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er überzuckern → Đúng: er überzuckert (tiếng Việt dùng một dạng động từ cho mọi ngôi; tiếng Đức đổi đuôi theo chủ ngữ)