überseeisch
Nghĩa tiếng Việt: hải ngoại; xuyên đại dương
Phát âm (IPA): [ˈyːbɐˌzeːɪʃ]
tính từ · trình độ C2
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | überseeischer | überseeische |
| Akkusativ | überseeischen | überseeische |
| Dativ | überseeischem | überseeischen |
| Genitiv | überseeischen | überseeischer |
Ví dụ
- „Nach Einrichtung des Weltpostvereins und seines Standardportos verzeichnet der überseeische Postverkehr ebenso wie die Postdienste der beteiligten Länder gänzlich unerwartete Zuwachsraten.“ — Sau khi Liên minh Bưu chính Thế giới cùng mức cước phí tiêu chuẩn được thiết lập, dịch vụ bưu chính hải ngoại cũng như bưu chính của các quốc gia tham gia đã ghi nhận tốc độ tăng trưởng hoàn toàn bất ngờ.
- „Noch während der neue Staat im Entstehen war, begann er, den mit Spanien vereinigten Portugiesen deren überseeische Besitzungen streitig zu machen.“ — Ngay khi quốc gia mới còn đang trong quá trình hình thành, họ đã bắt đầu tranh giành các thuộc địa hải ngoại của người Bồ Đào Nha - lúc bấy giờ đang liên minh với Tây Ban Nha.