Überschusszucker
Nghĩa tiếng Việt: đường dư thừa
danh từ · trình độ C1
Giống: der Überschusszucker
Số nhiều: die überschusszucker
Ví dụ
- Der Körper speichert den aufgenommenen Überschusszucker oft als Fett. — Cơ thể thường tích trữ lượng đường dư thừa hấp thụ dưới dạng mỡ.
Nghĩa khác
- lượng đường dư thừa
- đường dư
- sự dư thừa đường
- đường thừa
- đường vượt